著称 đọc là zhùchēng, nghĩa là nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
著称
zhùchēng
nổi tiếng
động từ
Ví dụ với 著称
这座城市以美食著称,每年吸引大量游客。
Zhè zuò chéngshì yǐ měishí zhùchēng, měinián xīyǐn dàliàng yóukè.
Thành phố này nổi tiếng với ẩm thực, mỗi năm thu hút lượng lớn du khách.
这所学校以严格的管理著称。
Zhè suǒ xuéxiào yǐ yángé de guǎnlǐ zhùchēng.
Ngôi trường này nổi tiếng về cách quản lý nghiêm khắc.
Cách viết 著称 (thứ tự nét)
著… nét
称… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 著称
著称 tiếng Trung là gì?
著称 (zhùchēng) nghĩa là nổi tiếng (động từ).
著称 đọc thế nào?
著称 đọc là zhùchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 著称 thế nào?
Ví dụ: 这座城市以美食著称,每年吸引大量游客。 (Zhè zuò chéngshì yǐ měishí zhùchēng, měinián xīyǐn dàliàng yóukè.) nghĩa là: Thành phố này nổi tiếng với ẩm thực, mỗi năm thu hút lượng lớn du khách.
著称 thuộc cấp HSK mấy?
著称 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.