物资 đọc là wùzī, nghĩa là vật tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
物资
wùzī
vật tư
danh từ
Ví dụ với 物资
公司为员工准备了防暑物资,比如矿泉水和毛巾。
Gōngsī wèi yuángōng zhǔnbèi le fángshǔ wùzī, bǐrú kuàngquánshuǐ hé máojīn.
Công ty chuẩn bị vật tư chống nóng cho nhân viên, ví dụ như nước khoáng và khăn.
运动会需要的物资已经全部运到学校了。
Yùndònghuì xūyào de wùzī yǐjīng quánbù yùndào xuéxiào le.
Vật tư cần cho hội thao đã được chuyển đến trường đầy đủ.
Cách viết 物资 (thứ tự nét)
物… nét
资… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 物资
物资 tiếng Trung là gì?
物资 (wùzī) nghĩa là vật tư (danh từ).
物资 đọc thế nào?
物资 đọc là wùzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物资 thế nào?
Ví dụ: 公司为员工准备了防暑物资,比如矿泉水和毛巾。 (Gōngsī wèi yuángōng zhǔnbèi le fángshǔ wùzī, bǐrú kuàngquánshuǐ hé máojīn.) nghĩa là: Công ty chuẩn bị vật tư chống nóng cho nhân viên, ví dụ như nước khoáng và khăn.
物资 thuộc cấp HSK mấy?
物资 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.