跳伞 đọc là tiàosǎn, nghĩa là nhảy dù. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
跳伞
tiàosǎn
nhảy dù
động từ
Ví dụ với 跳伞
他第一次跳伞的时候,紧张得说不出话来。
Tā dì yī cì tiàosǎn de shíhou, jǐnzhāng de shuō bu chū huà lai.
Lần đầu tiên nhảy dù, anh ấy hồi hộp đến mức không nói nên lời.
跳伞是一项刺激的运动,需要专业训练。
Tiàosǎn shì yí xiàng cìjī de yùndòng, xūyào zhuānyè xùnliàn.
Nhảy dù là môn thể thao cảm giác mạnh, cần được huấn luyện chuyên nghiệp.
Cách viết 跳伞 (thứ tự nét)
跳… nét
伞… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 跳伞
跳伞 tiếng Trung là gì?
跳伞 (tiàosǎn) nghĩa là nhảy dù (động từ).
跳伞 đọc thế nào?
跳伞 đọc là tiàosǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跳伞 thế nào?
Ví dụ: 他第一次跳伞的时候,紧张得说不出话来。 (Tā dì yī cì tiàosǎn de shíhou, jǐnzhāng de shuō bu chū huà lai.) nghĩa là: Lần đầu tiên nhảy dù, anh ấy hồi hộp đến mức không nói nên lời.
跳伞 thuộc cấp HSK mấy?
跳伞 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.