贯彻 đọc là guànchè, nghĩa là quán triệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
贯彻
guànchè
quán triệt
động từ
Ví dụ với 贯彻
每个车间都要认真贯彻公司的安全规定。
Měi ge chējiān dōu yào rènzhēn guànchè gōngsī de ānquán guīdìng.
Mỗi phân xưởng đều phải nghiêm túc quán triệt quy định an toàn của công ty.
老师把因材施教的理念贯彻到每一堂课中。
Lǎoshī bǎ yīncáishījiào de lǐniàn guànchè dào měi yì táng kè zhōng.
Thầy giáo quán triệt quan niệm dạy học theo năng lực từng người vào mỗi tiết học.
Cách viết 贯彻 (thứ tự nét)
贯… nét
彻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 贯彻
贯彻 tiếng Trung là gì?
贯彻 (guànchè) nghĩa là quán triệt (động từ).
贯彻 đọc thế nào?
贯彻 đọc là guànchè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 贯彻 thế nào?
Ví dụ: 每个车间都要认真贯彻公司的安全规定。 (Měi ge chējiān dōu yào rènzhēn guànchè gōngsī de ānquán guīdìng.) nghĩa là: Mỗi phân xưởng đều phải nghiêm túc quán triệt quy định an toàn của công ty.
贯彻 thuộc cấp HSK mấy?
贯彻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.