见闻 đọc là jiànwén, nghĩa là điều trông thấy nghe thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
见闻
jiànwén
điều trông thấy nghe thấy
danh từ
Ví dụ với 见闻
他把在中国留学的见闻写成了一本书。
Tā bǎ zài Zhōngguó liú xué de jiànwén xiěchéng le yì běn shū.
Anh ấy đã viết những điều trông thấy nghe thấy khi du học ở Trung Quốc thành một cuốn sách.
出差回来后,她跟同事们分享了一路的见闻。
Chū chāi huílai hòu, tā gēn tóngshìmen fēnxiǎng le yílù de jiànwén.
Đi công tác về, cô ấy chia sẻ với đồng nghiệp những điều trông thấy nghe thấy suốt chuyến đi.
Cách viết 见闻 (thứ tự nét)
见… nét
闻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 见闻
见闻 tiếng Trung là gì?
见闻 (jiànwén) nghĩa là điều trông thấy nghe thấy (danh từ).
见闻 đọc thế nào?
见闻 đọc là jiànwén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见闻 thế nào?
Ví dụ: 他把在中国留学的见闻写成了一本书。 (Tā bǎ zài Zhōngguó liú xué de jiànwén xiěchéng le yì běn shū.) nghĩa là: Anh ấy đã viết những điều trông thấy nghe thấy khi du học ở Trung Quốc thành một cuốn sách.
见闻 thuộc cấp HSK mấy?
见闻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.