渊源 đọc là yuānyuán, nghĩa là nguồn gốc sâu xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
渊源
yuānyuán
nguồn gốc sâu xa
danh từ

Ví dụ với 渊源

这两家公司很有渊源,创始人是大学同学。
Zhè liǎng jiā gōngsī hěn yǒu yuānyuán, chuàngshǐrén shì dàxué tóngxué.
Hai công ty này có mối liên hệ sâu xa, những người sáng lập là bạn học đại học.
这道菜的做法和当地的历史有很深的渊源。
Zhè dào cài de zuòfǎ hé dāngdì de lìshǐ yǒu hěn shēn de yuānyuán.
Cách làm món ăn này có nguồn gốc sâu xa gắn với lịch sử địa phương.

Cách viết 渊源 (thứ tự nét)

渊… nét
源… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 渊源

渊源 tiếng Trung là gì?

渊源 (yuānyuán) nghĩa là nguồn gốc sâu xa (danh từ).

渊源 đọc thế nào?

渊源 đọc là yuānyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渊源 thế nào?

Ví dụ: 这两家公司很有渊源,创始人是大学同学。 (Zhè liǎng jiā gōngsī hěn yǒu yuānyuán, chuàngshǐrén shì dàxué tóngxué.) nghĩa là: Hai công ty này có mối liên hệ sâu xa, những người sáng lập là bạn học đại học.

渊源 thuộc cấp HSK mấy?

渊源 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.