施压 đọc là shīyā, nghĩa là gây áp lực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
施压
shīyā
gây áp lực
động từ
Ví dụ với 施压
客户不断施压,要求我们提前交货。
Kèhù búduàn shīyā, yāoqiú wǒmen tíqián jiāo huò.
Khách hàng liên tục gây áp lực, yêu cầu chúng tôi giao hàng sớm hơn.
父母不要对孩子过度施压,否则会适得其反。
Fùmǔ bú yào duì háizi guòdù shīyā, fǒuzé huì shìdéqífǎn.
Cha mẹ đừng gây áp lực quá mức lên con cái, nếu không sẽ phản tác dụng.
Cách viết 施压 (thứ tự nét)
施… nét
压… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 施压
施压 tiếng Trung là gì?
施压 (shīyā) nghĩa là gây áp lực (động từ).
施压 đọc thế nào?
施压 đọc là shīyā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 施压 thế nào?
Ví dụ: 客户不断施压,要求我们提前交货。 (Kèhù búduàn shīyā, yāoqiú wǒmen tíqián jiāo huò.) nghĩa là: Khách hàng liên tục gây áp lực, yêu cầu chúng tôi giao hàng sớm hơn.
施压 thuộc cấp HSK mấy?
施压 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.