莲子 đọc là liánzǐ, nghĩa là hạt sen. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
莲子
liánzǐ
hạt sen
danh từ

Ví dụ với 莲子

妈妈用莲子和红枣煮了一锅甜汤。
Māma yòng liánzǐ hé hóngzǎo zhǔ le yì guō tián tāng.
Mẹ dùng hạt sen và táo đỏ nấu một nồi chè.
这家店的莲子是从湖南运来的,质量很好。
Zhè jiā diàn de liánzǐ shì cóng Húnán yùnlai de, zhìliàng hěn hǎo.
Hạt sen của cửa hàng này được chở từ Hồ Nam về, chất lượng rất tốt.

Cách viết 莲子 (thứ tự nét)

莲… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 莲子

莲子 tiếng Trung là gì?

莲子 (liánzǐ) nghĩa là hạt sen (danh từ).

莲子 đọc thế nào?

莲子 đọc là liánzǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 莲子 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用莲子和红枣煮了一锅甜汤。 (Māma yòng liánzǐ hé hóngzǎo zhǔ le yì guō tián tāng.) nghĩa là: Mẹ dùng hạt sen và táo đỏ nấu một nồi chè.

莲子 thuộc cấp HSK mấy?

莲子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.