集装箱 đọc là jízhuāngxiāng, nghĩa là container. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
集装箱
jízhuāngxiāng
container
danh từ

Ví dụ với 集装箱

港口每天有几千个集装箱装船运往世界各地。
Gǎngkǒu měitiān yǒu jǐ qiān ge jízhuāngxiāng zhuāng chuán yùn wǎng shìjiè gèdì.
Mỗi ngày cảng có vài nghìn container được xếp lên tàu chở đi khắp thế giới.
这家咖啡馆是用旧集装箱改造的,很有特色。
Zhè jiā kāfēiguǎn shì yòng jiù jízhuāngxiāng gǎizào de, hěn yǒu tèsè.
Quán cà phê này được cải tạo từ container cũ, rất có nét riêng.

Cách viết 集装箱 (thứ tự nét)

集… nét
装… nét
箱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 集装箱

集装箱 tiếng Trung là gì?

集装箱 (jízhuāngxiāng) nghĩa là container (danh từ).

集装箱 đọc thế nào?

集装箱 đọc là jízhuāngxiāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 集装箱 thế nào?

Ví dụ: 港口每天有几千个集装箱装船运往世界各地。 (Gǎngkǒu měitiān yǒu jǐ qiān ge jízhuāngxiāng zhuāng chuán yùn wǎng shìjiè gèdì.) nghĩa là: Mỗi ngày cảng có vài nghìn container được xếp lên tàu chở đi khắp thế giới.

集装箱 thuộc cấp HSK mấy?

集装箱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.