擅自 đọc là shànzì, nghĩa là tự ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
擅自
shànzì
tự ý
phó từ
Ví dụ với 擅自
没有经理同意,员工不能擅自修改合同。
Méiyǒu jīnglǐ tóngyì, yuángōng bù néng shànzì xiūgǎi hétong.
Không có sự đồng ý của giám đốc, nhân viên không được tự ý sửa đổi hợp đồng.
考试期间,考生不得擅自离开考场。
Kǎoshì qījiān, kǎoshēng bùdé shànzì líkāi kǎochǎng.
Trong thời gian thi, thí sinh không được tự ý rời khỏi phòng thi.
Cách viết 擅自 (thứ tự nét)
擅… nét
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 擅自
擅自 tiếng Trung là gì?
擅自 (shànzì) nghĩa là tự ý (phó từ).
擅自 đọc thế nào?
擅自 đọc là shànzì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 擅自 thế nào?
Ví dụ: 没有经理同意,员工不能擅自修改合同。 (Méiyǒu jīnglǐ tóngyì, yuángōng bù néng shànzì xiūgǎi hétong.) nghĩa là: Không có sự đồng ý của giám đốc, nhân viên không được tự ý sửa đổi hợp đồng.
擅自 thuộc cấp HSK mấy?
擅自 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.