物种 đọc là wùzhǒng, nghĩa là loài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
物种
wùzhǒng
loài
danh từ
Ví dụ với 物种
这个自然保护区里生活着上千个物种。
Zhège zìrán bǎohùqū li shēnghuó zhe shàng qiān ge wùzhǒng.
Trong khu bảo tồn thiên nhiên này có hàng nghìn loài sinh sống.
科学家在这片森林里发现了一个新物种。
Kēxuéjiā zài zhè piàn sēnlín li fāxiàn le yí ge xīn wùzhǒng.
Các nhà khoa học đã phát hiện một loài mới trong khu rừng này.
Cách viết 物种 (thứ tự nét)
物… nét
种… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 物种
物种 tiếng Trung là gì?
物种 (wùzhǒng) nghĩa là loài (danh từ).
物种 đọc thế nào?
物种 đọc là wùzhǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 物种 thế nào?
Ví dụ: 这个自然保护区里生活着上千个物种。 (Zhège zìrán bǎohùqū li shēnghuó zhe shàng qiān ge wùzhǒng.) nghĩa là: Trong khu bảo tồn thiên nhiên này có hàng nghìn loài sinh sống.
物种 thuộc cấp HSK mấy?
物种 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.