肇事 đọc là zhàoshì, nghĩa là gây tai nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
肇事
zhàoshì
gây tai nạn
động từ
Ví dụ với 肇事
交通法规定,肇事后必须停车并报警。
Jiāotōngfǎ guīdìng, zhàoshì hòu bìxū tíng chē bìng bào jǐng.
Luật giao thông quy định sau khi gây tai nạn phải dừng xe và báo cảnh sát.
肇事车辆已被交警拖走检查。
Zhàoshì chēliàng yǐ bèi jiāojǐng tuōzǒu jiǎnchá.
Xe gây tai nạn đã bị cảnh sát giao thông kéo đi kiểm tra.
Cách viết 肇事 (thứ tự nét)
肇… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肇事
肇事 tiếng Trung là gì?
肇事 (zhàoshì) nghĩa là gây tai nạn (động từ).
肇事 đọc thế nào?
肇事 đọc là zhàoshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肇事 thế nào?
Ví dụ: 交通法规定,肇事后必须停车并报警。 (Jiāotōngfǎ guīdìng, zhàoshì hòu bìxū tíng chē bìng bào jǐng.) nghĩa là: Luật giao thông quy định sau khi gây tai nạn phải dừng xe và báo cảnh sát.
肇事 thuộc cấp HSK mấy?
肇事 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.