施行 đọc là shīxíng, nghĩa là thi hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
施行
shīxíng
thi hành
động từ

Ví dụ với 施行

新的垃圾分类规定将从下个月起施行。
Xīn de lājī fēnlèi guīdìng jiāng cóng xià ge yuè qǐ shīxíng.
Quy định phân loại rác mới sẽ được thi hành từ tháng sau.
这项员工福利政策施行了两年,大家都很满意。
Zhè xiàng yuángōng fúlì zhèngcè shīxíng le liǎng nián, dàjiā dōu hěn mǎnyì.
Chính sách phúc lợi nhân viên này đã thi hành được hai năm, mọi người đều rất hài lòng.

Cách viết 施行 (thứ tự nét)

施… nét
行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 施行

施行 tiếng Trung là gì?

施行 (shīxíng) nghĩa là thi hành (động từ).

施行 đọc thế nào?

施行 đọc là shīxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 施行 thế nào?

Ví dụ: 新的垃圾分类规定将从下个月起施行。 (Xīn de lājī fēnlèi guīdìng jiāng cóng xià ge yuè qǐ shīxíng.) nghĩa là: Quy định phân loại rác mới sẽ được thi hành từ tháng sau.

施行 thuộc cấp HSK mấy?

施行 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.