捍卫 đọc là hànwèi, nghĩa là bảo vệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捍卫
hànwèi
bảo vệ
động từ

Ví dụ với 捍卫

这位网球选手成功捍卫了自己的冠军称号。
Zhè wèi wǎngqiú xuǎnshǒu chénggōng hànwèi le zìjǐ de guànjūn chēnghào.
Tay vợt này đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch của mình.
消费者要学会捍卫自己的合法权益。
Xiāofèizhě yào xuéhuì hànwèi zìjǐ de héfǎ quányì.
Người tiêu dùng cần học cách bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.

Cách viết 捍卫 (thứ tự nét)

捍… nét
卫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捍卫

捍卫 tiếng Trung là gì?

捍卫 (hànwèi) nghĩa là bảo vệ (động từ).

捍卫 đọc thế nào?

捍卫 đọc là hànwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捍卫 thế nào?

Ví dụ: 这位网球选手成功捍卫了自己的冠军称号。 (Zhè wèi wǎngqiú xuǎnshǒu chénggōng hànwèi le zìjǐ de guànjūn chēnghào.) nghĩa là: Tay vợt này đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch của mình.

捍卫 thuộc cấp HSK mấy?

捍卫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.