见外 đọc là jiànwài, nghĩa là khách sáo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
见外
jiànwài
khách sáo
tính từ
Ví dụ với 见外
我们是老朋友了,你这么客气就太见外了。
Wǒmen shì lǎo péngyou le, nǐ zhème kèqi jiù tài jiànwài le.
Chúng ta là bạn cũ rồi, bạn khách khí thế này thì khách sáo quá.
有问题就直接问我,别见外。
Yǒu wèntí jiù zhíjiē wèn wǒ, bié jiànwài.
Có vấn đề gì cứ hỏi thẳng tôi, đừng khách sáo.
Cách viết 见外 (thứ tự nét)
见… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 见外
见外 tiếng Trung là gì?
见外 (jiànwài) nghĩa là khách sáo (tính từ).
见外 đọc thế nào?
见外 đọc là jiànwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见外 thế nào?
Ví dụ: 我们是老朋友了,你这么客气就太见外了。 (Wǒmen shì lǎo péngyou le, nǐ zhème kèqi jiù tài jiànwài le.) nghĩa là: Chúng ta là bạn cũ rồi, bạn khách khí thế này thì khách sáo quá.
见外 thuộc cấp HSK mấy?
见外 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.