王朝 đọc là wángcháo, nghĩa là triều đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
王朝
wángcháo
triều đại
danh từ

Ví dụ với 王朝

博物馆展出了这个王朝留下的瓷器。
Bówùguǎn zhǎnchū le zhège wángcháo liúxià de cíqì.
Bảo tàng trưng bày đồ sứ do triều đại này để lại.
这部电视剧讲的是一个古代王朝的宫廷生活。
Zhè bù diànshìjù jiǎng de shì yí ge gǔdài wángcháo de gōngtíng shēnghuó.
Bộ phim truyền hình này kể về cuộc sống cung đình của một triều đại cổ.

Cách viết 王朝 (thứ tự nét)

王… nét
朝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 王朝

王朝 tiếng Trung là gì?

王朝 (wángcháo) nghĩa là triều đại (danh từ).

王朝 đọc thế nào?

王朝 đọc là wángcháo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 王朝 thế nào?

Ví dụ: 博物馆展出了这个王朝留下的瓷器。 (Bówùguǎn zhǎnchū le zhège wángcháo liúxià de cíqì.) nghĩa là: Bảo tàng trưng bày đồ sứ do triều đại này để lại.

王朝 thuộc cấp HSK mấy?

王朝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.