新陈代谢 đọc là xīnchéndàixiè, nghĩa là trao đổi chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
新陈代谢
xīnchéndàixiè
trao đổi chất
danh từ
Ví dụ với 新陈代谢
经常运动可以加快新陈代谢,让身体更健康。
Jīngcháng yùndòng kěyǐ jiākuài xīnchéndàixiè, ràng shēntǐ gèng jiànkāng.
Thường xuyên vận động có thể đẩy nhanh quá trình trao đổi chất, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
年纪大了,新陈代谢变慢,饭要少吃一点儿。
Niánjì dà le, xīnchéndàixiè biàn màn, fàn yào shǎo chī yìdiǎnr.
Tuổi cao rồi thì trao đổi chất chậm lại, nên ăn ít đi một chút.
Cách viết 新陈代谢 (thứ tự nét)
新… nét
陈… nét
代… nét
谢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 新陈代谢
新陈代谢 tiếng Trung là gì?
新陈代谢 (xīnchéndàixiè) nghĩa là trao đổi chất (danh từ).
新陈代谢 đọc thế nào?
新陈代谢 đọc là xīnchéndàixiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新陈代谢 thế nào?
Ví dụ: 经常运动可以加快新陈代谢,让身体更健康。 (Jīngcháng yùndòng kěyǐ jiākuài xīnchéndàixiè, ràng shēntǐ gèng jiànkāng.) nghĩa là: Thường xuyên vận động có thể đẩy nhanh quá trình trao đổi chất, giúp cơ thể khỏe mạnh hơn.
新陈代谢 thuộc cấp HSK mấy?
新陈代谢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.