码 đọc là mǎ, nghĩa là yard; đơn vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
码
mǎ
yard; đơn vị
lượng từ

Ví dụ với 码

这块布大约有五码长,够做两条裙子。
Zhè kuài bù dàyuē yǒu wǔ mǎ cháng, gòu zuò liǎng tiáo qúnzi.
Tấm vải này dài khoảng năm yard, đủ may hai chiếc váy.
高尔夫球场上,距离通常用码来计算。
Gāo'ěrfū qiúchǎng shang, jùlí tōngcháng yòng mǎ lái jìsuàn.
Trên sân golf, khoảng cách thường được tính bằng yard.

Cách viết 码 (thứ tự nét)

码… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 码

码 tiếng Trung là gì?

码 (mǎ) nghĩa là yard; đơn vị (lượng từ).

码 đọc thế nào?

码 đọc là mǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 码 thế nào?

Ví dụ: 这块布大约有五码长,够做两条裙子。 (Zhè kuài bù dàyuē yǒu wǔ mǎ cháng, gòu zuò liǎng tiáo qúnzi.) nghĩa là: Tấm vải này dài khoảng năm yard, đủ may hai chiếc váy.

码 thuộc cấp HSK mấy?

码 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.