私有 đọc là sīyǒu, nghĩa là sở hữu tư nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
私有
sīyǒu
sở hữu tư nhân
động từ
Ví dụ với 私有
这片停车场是私有的,外来车辆不能停。
Zhè piàn tíngchēchǎng shì sīyǒu de, wàilái chēliàng bù néng tíng.
Bãi đỗ xe này thuộc sở hữu tư nhân, xe bên ngoài không được đỗ.
这栋别墅是私有财产,未经允许不能进入。
Zhè dòng biéshù shì sīyǒu cáichǎn, wèi jīng yǔnxǔ bù néng jìnrù.
Căn biệt thự này là tài sản tư nhân, chưa được phép thì không được vào.
Cách viết 私有 (thứ tự nét)
私… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 私有
私有 tiếng Trung là gì?
私有 (sīyǒu) nghĩa là sở hữu tư nhân (động từ).
私有 đọc thế nào?
私有 đọc là sīyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 私有 thế nào?
Ví dụ: 这片停车场是私有的,外来车辆不能停。 (Zhè piàn tíngchēchǎng shì sīyǒu de, wàilái chēliàng bù néng tíng.) nghĩa là: Bãi đỗ xe này thuộc sở hữu tư nhân, xe bên ngoài không được đỗ.
私有 thuộc cấp HSK mấy?
私有 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.