隐蔽 đọc là yǐnbì, nghĩa là ẩn nấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隐蔽
yǐnbì
ẩn nấp
động từ, tính từ
Ví dụ với 隐蔽
摄影师隐蔽在树丛后面,等着拍那只小鸟。
Shèyǐngshī yǐnbì zài shùcóng hòumiàn, děng zhe pāi nà zhī xiǎo niǎo.
Nhiếp ảnh gia ẩn nấp sau bụi cây, chờ chụp con chim nhỏ đó.
野兔隐蔽在草丛里,一动也不动。
Yětù yǐnbì zài cǎocóng li, yí dòng yě bú dòng.
Con thỏ rừng ẩn nấp trong bụi cỏ, nằm im không nhúc nhích.
Cách viết 隐蔽 (thứ tự nét)
隐… nét
蔽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隐蔽
隐蔽 tiếng Trung là gì?
隐蔽 (yǐnbì) nghĩa là ẩn nấp (động từ, tính từ).
隐蔽 đọc thế nào?
隐蔽 đọc là yǐnbì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐蔽 thế nào?
Ví dụ: 摄影师隐蔽在树丛后面,等着拍那只小鸟。 (Shèyǐngshī yǐnbì zài shùcóng hòumiàn, děng zhe pāi nà zhī xiǎo niǎo.) nghĩa là: Nhiếp ảnh gia ẩn nấp sau bụi cây, chờ chụp con chim nhỏ đó.
隐蔽 thuộc cấp HSK mấy?
隐蔽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.