帘子 đọc là liánzi, nghĩa là rèm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
帘子
liánzi
rèm
danh từ
Ví dụ với 帘子
早上阳光太强,请把窗户上的帘子拉上。
Zǎoshang yángguāng tài qiáng, qǐng bǎ chuānghu shang de liánzi lāshang.
Buổi sáng nắng quá gắt, hãy kéo rèm cửa sổ lại.
新开的咖啡店门口挂着一条蓝色的帘子。
Xīn kāi de kāfēidiàn ménkǒu guà zhe yì tiáo lánsè de liánzi.
Trước cửa quán cà phê mới mở có treo một tấm rèm màu xanh lam.
Cách viết 帘子 (thứ tự nét)
帘… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 帘子
帘子 tiếng Trung là gì?
帘子 (liánzi) nghĩa là rèm (danh từ).
帘子 đọc thế nào?
帘子 đọc là liánzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 帘子 thế nào?
Ví dụ: 早上阳光太强,请把窗户上的帘子拉上。 (Zǎoshang yángguāng tài qiáng, qǐng bǎ chuānghu shang de liánzi lāshang.) nghĩa là: Buổi sáng nắng quá gắt, hãy kéo rèm cửa sổ lại.
帘子 thuộc cấp HSK mấy?
帘子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.