酣睡 đọc là hānshuì, nghĩa là ngủ say. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
酣睡
hānshuì
ngủ say
động từ

Ví dụ với 酣睡

孩子玩了一整天,现在正在床上酣睡。
Háizi wán le yì zhěngtiān, xiànzài zhèng zài chuáng shang hānshuì.
Đứa bé chơi suốt cả ngày, bây giờ đang ngủ say trên giường.
加了一夜班,他回到家就酣睡了十个小时。
Jiā le yí yè bān, tā huídào jiā jiù hānshuì le shí ge xiǎoshí.
Tăng ca suốt một đêm, về đến nhà anh ấy ngủ say liền mười tiếng.

Cách viết 酣睡 (thứ tự nét)

酣… nét
睡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 酣睡

酣睡 tiếng Trung là gì?

酣睡 (hānshuì) nghĩa là ngủ say (động từ).

酣睡 đọc thế nào?

酣睡 đọc là hānshuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 酣睡 thế nào?

Ví dụ: 孩子玩了一整天,现在正在床上酣睡。 (Háizi wán le yì zhěngtiān, xiànzài zhèng zài chuáng shang hānshuì.) nghĩa là: Đứa bé chơi suốt cả ngày, bây giờ đang ngủ say trên giường.

酣睡 thuộc cấp HSK mấy?

酣睡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.