廉正 đọc là liánzhèng, nghĩa là liêm chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
廉正
liánzhèng
liêm chính
tính từ
Ví dụ với 廉正
这位采购经理为人廉正,从不收供应商的礼物。
Zhè wèi cǎigòu jīnglǐ wéirén liánzhèng, cóng bù shōu gōngyìngshāng de lǐwù.
Vị trưởng phòng thu mua này sống liêm chính, chưa bao giờ nhận quà của nhà cung cấp.
公司选拔财务负责人时,最看重的是廉正的品格。
Gōngsī xuǎnbá cáiwù fùzérén shí, zuì kànzhòng de shì liánzhèng de pǐngé.
Khi tuyển chọn người phụ trách tài chính, công ty coi trọng nhất là phẩm chất liêm chính.
Cách viết 廉正 (thứ tự nét)
廉… nét
正… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 廉正
廉正 tiếng Trung là gì?
廉正 (liánzhèng) nghĩa là liêm chính (tính từ).
廉正 đọc thế nào?
廉正 đọc là liánzhèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 廉正 thế nào?
Ví dụ: 这位采购经理为人廉正,从不收供应商的礼物。 (Zhè wèi cǎigòu jīnglǐ wéirén liánzhèng, cóng bù shōu gōngyìngshāng de lǐwù.) nghĩa là: Vị trưởng phòng thu mua này sống liêm chính, chưa bao giờ nhận quà của nhà cung cấp.
廉正 thuộc cấp HSK mấy?
廉正 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.