麻 đọc là má, nghĩa là cây gai, vừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
麻
má
cây gai, vừng
danh từ

Ví dụ với 麻

这种布是用麻做的,夏天穿起来很凉快。
Zhè zhǒng bù shì yòng má zuò de, xiàtiān chuān qǐlai hěn liángkuai.
Loại vải này làm từ sợi gai, mùa hè mặc rất mát.
奶奶年轻的时候在村里种过麻,还会用它织布。
Nǎinai niánqīng de shíhou zài cūn li zhòng guo má, hái huì yòng tā zhī bù.
Hồi trẻ bà nội từng trồng cây gai trong làng, còn biết dùng nó để dệt vải.

Cách viết 麻 (thứ tự nét)

麻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 麻

麻 tiếng Trung là gì?

麻 (má) nghĩa là cây gai, vừng (danh từ).

麻 đọc thế nào?

麻 đọc là má. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 麻 thế nào?

Ví dụ: 这种布是用麻做的,夏天穿起来很凉快。 (Zhè zhǒng bù shì yòng má zuò de, xiàtiān chuān qǐlai hěn liángkuai.) nghĩa là: Loại vải này làm từ sợi gai, mùa hè mặc rất mát.

麻 thuộc cấp HSK mấy?

麻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.