阴暗 đọc là yīn'àn, nghĩa là âm u. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阴暗
yīn'àn
âm u
tính từ
Ví dụ với 阴暗
这个地下室又阴暗又潮湿,不适合放书。
Zhège dìxiàshì yòu yīn'àn yòu cháoshī, bú shìhé fàng shū.
Tầng hầm này vừa âm u vừa ẩm thấp, không thích hợp để sách.
天空一整天都很阴暗,看起来快要下雨了。
Tiānkōng yì zhěngtiān dōu hěn yīn'àn, kàn qǐlai kuàiyào xià yǔ le.
Bầu trời âm u suốt cả ngày, trông như sắp mưa rồi.
Cách viết 阴暗 (thứ tự nét)
阴… nét
暗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阴暗
阴暗 tiếng Trung là gì?
阴暗 (yīn'àn) nghĩa là âm u (tính từ).
阴暗 đọc thế nào?
阴暗 đọc là yīn'àn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阴暗 thế nào?
Ví dụ: 这个地下室又阴暗又潮湿,不适合放书。 (Zhège dìxiàshì yòu yīn'àn yòu cháoshī, bú shìhé fàng shū.) nghĩa là: Tầng hầm này vừa âm u vừa ẩm thấp, không thích hợp để sách.
阴暗 thuộc cấp HSK mấy?
阴暗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.