机智 đọc là jīzhì, nghĩa là nhanh trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
机智
jīzhì
nhanh trí
tính từ
Ví dụ với 机智
面试时遇到难题,他机智地回答,让考官很满意。
Miànshì shí yùdào nántí, tā jīzhì de huídá, ràng kǎoguān hěn mǎnyì.
Khi phỏng vấn gặp câu hỏi khó, anh ấy trả lời rất nhanh trí, khiến giám khảo rất hài lòng.
这个孩子很机智,一下子就找到了解题的方法。
Zhège háizi hěn jīzhì, yíxiàzi jiù zhǎodào le jiě tí de fāngfǎ.
Đứa bé này rất nhanh trí, chỉ một lúc đã tìm ra cách giải bài.
Cách viết 机智 (thứ tự nét)
机… nét
智… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 机智
机智 tiếng Trung là gì?
机智 (jīzhì) nghĩa là nhanh trí (tính từ).
机智 đọc thế nào?
机智 đọc là jīzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 机智 thế nào?
Ví dụ: 面试时遇到难题,他机智地回答,让考官很满意。 (Miànshì shí yùdào nántí, tā jīzhì de huídá, ràng kǎoguān hěn mǎnyì.) nghĩa là: Khi phỏng vấn gặp câu hỏi khó, anh ấy trả lời rất nhanh trí, khiến giám khảo rất hài lòng.
机智 thuộc cấp HSK mấy?
机智 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.