组装 đọc là zǔzhuāng, nghĩa là lắp ráp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
组装
zǔzhuāng
lắp ráp
động từ

Ví dụ với 组装

新买的书柜要自己组装,我花了一个小时才装好。
Xīn mǎi de shūguì yào zìjǐ zǔzhuāng, wǒ huā le yí ge xiǎoshí cái zhuānghǎo.
Cái tủ sách mới mua phải tự lắp ráp, tôi mất một tiếng mới lắp xong.
这家工厂主要负责组装电脑和手机。
Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào fùzé zǔzhuāng diànnǎo hé shǒujī.
Nhà máy này chủ yếu phụ trách lắp ráp máy tính và điện thoại.

Cách viết 组装 (thứ tự nét)

组… nét
装… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 组装

组装 tiếng Trung là gì?

组装 (zǔzhuāng) nghĩa là lắp ráp (động từ).

组装 đọc thế nào?

组装 đọc là zǔzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 组装 thế nào?

Ví dụ: 新买的书柜要自己组装,我花了一个小时才装好。 (Xīn mǎi de shūguì yào zìjǐ zǔzhuāng, wǒ huā le yí ge xiǎoshí cái zhuānghǎo.) nghĩa là: Cái tủ sách mới mua phải tự lắp ráp, tôi mất một tiếng mới lắp xong.

组装 thuộc cấp HSK mấy?

组装 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.