起步 đọc là qǐbù, nghĩa là bắt đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起步
qǐbù
bắt đầu
động từ

Ví dụ với 起步

我们公司起步比较晚,但发展很快。
Wǒmen gōngsī qǐbù bǐjiào wǎn, dàn fāzhǎn hěn kuài.
Công ty chúng tôi bắt đầu khá muộn nhưng phát triển rất nhanh.
学汉语刚起步时,最重要的是打好发音基础。
Xué Hànyǔ gāng qǐbù shí, zuì zhòngyào de shì dǎhǎo fāyīn jīchǔ.
Khi mới bắt đầu học tiếng Hán, quan trọng nhất là xây chắc nền tảng phát âm.

Cách viết 起步 (thứ tự nét)

起… nét
步… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起步

起步 tiếng Trung là gì?

起步 (qǐbù) nghĩa là bắt đầu (động từ).

起步 đọc thế nào?

起步 đọc là qǐbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起步 thế nào?

Ví dụ: 我们公司起步比较晚,但发展很快。 (Wǒmen gōngsī qǐbù bǐjiào wǎn, dàn fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Công ty chúng tôi bắt đầu khá muộn nhưng phát triển rất nhanh.

起步 thuộc cấp HSK mấy?

起步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.