棺材 đọc là guāncai, nghĩa là quan tài. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
棺材
guāncai
quan tài
danh từ

Ví dụ với 棺材

在一些农村,老人会提前为自己准备棺材。
Zài yìxiē nóngcūn, lǎorén huì tíqián wèi zìjǐ zhǔnbèi guāncai.
Ở một số vùng nông thôn, người già thường chuẩn bị sẵn quan tài cho mình từ trước.
这家老木匠店以前专门做棺材,现在改做家具了。
Zhè jiā lǎo mùjiang diàn yǐqián zhuānmén zuò guāncai, xiànzài gǎi zuò jiājù le.
Tiệm thợ mộc lâu đời này trước đây chuyên đóng quan tài, giờ chuyển sang làm đồ nội thất.

Cách viết 棺材 (thứ tự nét)

棺… nét
材… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 棺材

棺材 tiếng Trung là gì?

棺材 (guāncai) nghĩa là quan tài (danh từ).

棺材 đọc thế nào?

棺材 đọc là guāncai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 棺材 thế nào?

Ví dụ: 在一些农村,老人会提前为自己准备棺材。 (Zài yìxiē nóngcūn, lǎorén huì tíqián wèi zìjǐ zhǔnbèi guāncai.) nghĩa là: Ở một số vùng nông thôn, người già thường chuẩn bị sẵn quan tài cho mình từ trước.

棺材 thuộc cấp HSK mấy?

棺材 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.