化险为夷 đọc là huàxiǎnwéiyí, nghĩa là biến nguy thành an. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
化险为夷
huàxiǎnwéiyí
biến nguy thành an

Cách viết 化险为夷 (thứ tự nét)

化… nét
险… nét
为… nét
夷… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 化险为夷

化险为夷 tiếng Trung là gì?

化险为夷 (huàxiǎnwéiyí) nghĩa là biến nguy thành an.

化险为夷 đọc thế nào?

化险为夷 đọc là huàxiǎnwéiyí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

化险为夷 thuộc cấp HSK mấy?

化险为夷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.