膨胀 đọc là péngzhàng, nghĩa là giãn nở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
膨胀
péngzhàng
giãn nở
động từ
Ví dụ với 膨胀
物体一般受热膨胀,遇冷收缩。
Wùtǐ yìbān shòu rè péngzhàng, yù lěng shōusuō.
Vật thể thường giãn nở khi nóng, co lại khi gặp lạnh.
面团发酵以后,体积膨胀了一倍。
Miàntuán fājiào yǐhòu, tǐjī péngzhàng le yí bèi.
Sau khi lên men, khối bột giãn nở to gấp đôi.
Cách viết 膨胀 (thứ tự nét)
膨… nét
胀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 膨胀
膨胀 tiếng Trung là gì?
膨胀 (péngzhàng) nghĩa là giãn nở (động từ).
膨胀 đọc thế nào?
膨胀 đọc là péngzhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 膨胀 thế nào?
Ví dụ: 物体一般受热膨胀,遇冷收缩。 (Wùtǐ yìbān shòu rè péngzhàng, yù lěng shōusuō.) nghĩa là: Vật thể thường giãn nở khi nóng, co lại khi gặp lạnh.
膨胀 thuộc cấp HSK mấy?
膨胀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.