调料 đọc là tiáoliào, nghĩa là gia vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
调料
tiáoliào
gia vị
danh từ

Ví dụ với 调料

做这道菜不用放太多调料,保持原味最好。
Zuò zhè dào cài bú yòng fàng tài duō tiáoliào, bǎochí yuánwèi zuì hǎo.
Làm món này không cần cho quá nhiều gia vị, giữ nguyên vị là tốt nhất.
超市里的调料种类很多,我一时不知道选哪个。
Chāoshì li de tiáoliào zhǒnglèi hěn duō, wǒ yìshí bù zhīdào xuǎn nǎge.
Gia vị trong siêu thị có rất nhiều loại, nhất thời tôi không biết chọn loại nào.

Cách viết 调料 (thứ tự nét)

调… nét
料… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 调料

调料 tiếng Trung là gì?

调料 (tiáoliào) nghĩa là gia vị (danh từ).

调料 đọc thế nào?

调料 đọc là tiáoliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调料 thế nào?

Ví dụ: 做这道菜不用放太多调料,保持原味最好。 (Zuò zhè dào cài bú yòng fàng tài duō tiáoliào, bǎochí yuánwèi zuì hǎo.) nghĩa là: Làm món này không cần cho quá nhiều gia vị, giữ nguyên vị là tốt nhất.

调料 thuộc cấp HSK mấy?

调料 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.