钟 đọc là zhōng, nghĩa là chuông, đồng hồ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
钟
zhōng
chuông, đồng hồ
danh từ

Ví dụ với 钟

这口铜钟挂在学校门口已经五十年了。
Zhè kǒu tóng zhōng guà zài xuéxiào ménkǒu yǐjīng wǔshí nián le.
Chiếc chuông đồng này đã treo ở cổng trường năm mươi năm rồi.
学校的钟一敲响,学生们就开始上课了。
Xuéxiào de zhōng yì qiāoxiǎng, xuéshengmen jiù kāishǐ shàng kè le.
Chuông trường vừa gõ vang, học sinh liền bắt đầu vào học.

Cách viết 钟 (thứ tự nét)

钟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 钟

钟 tiếng Trung là gì?

钟 (zhōng) nghĩa là chuông, đồng hồ (danh từ).

钟 đọc thế nào?

钟 đọc là zhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 钟 thế nào?

Ví dụ: 这口铜钟挂在学校门口已经五十年了。 (Zhè kǒu tóng zhōng guà zài xuéxiào ménkǒu yǐjīng wǔshí nián le.) nghĩa là: Chiếc chuông đồng này đã treo ở cổng trường năm mươi năm rồi.

钟 thuộc cấp HSK mấy?

钟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.