激化 đọc là jīhuà, nghĩa là trở nên gay gắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
激化
jīhuà
trở nên gay gắt
động từ

Ví dụ với 激化

双方如果不及时沟通,矛盾可能会进一步激化。
Shuāngfāng rúguǒ bù jíshí gōutōng, máodùn kěnéng huì jìnyíbù jīhuà.
Nếu hai bên không kịp thời trao đổi, mâu thuẫn có thể sẽ càng trở nên gay gắt.
为了避免激化矛盾,妈妈先让兄弟俩冷静一下。
Wèile bìmiǎn jīhuà máodùn, māma xiān ràng xiōngdì liǎ lěngjìng yíxià.
Để mâu thuẫn không trở nên gay gắt, mẹ bảo hai anh em bình tĩnh lại trước đã.

Cách viết 激化 (thứ tự nét)

激… nét
化… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 激化

激化 tiếng Trung là gì?

激化 (jīhuà) nghĩa là trở nên gay gắt (động từ).

激化 đọc thế nào?

激化 đọc là jīhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 激化 thế nào?

Ví dụ: 双方如果不及时沟通,矛盾可能会进一步激化。 (Shuāngfāng rúguǒ bù jíshí gōutōng, máodùn kěnéng huì jìnyíbù jīhuà.) nghĩa là: Nếu hai bên không kịp thời trao đổi, mâu thuẫn có thể sẽ càng trở nên gay gắt.

激化 thuộc cấp HSK mấy?

激化 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.