烹调 đọc là pēngtiáo, nghĩa là nấu ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烹调
pēngtiáo
nấu ăn
động từ
Ví dụ với 烹调
妈妈的烹调手艺很好,家里的饭菜特别香。
Māma de pēngtiáo shǒuyì hěn hǎo, jiā li de fàncài tèbié xiāng.
Tay nghề nấu ăn của mẹ rất giỏi, cơm canh ở nhà đặc biệt thơm ngon.
蔬菜烹调的时间不宜太长,否则营养会流失。
Shūcài pēngtiáo de shíjiān bù yí tài cháng, fǒuzé yíngyǎng huì liúshī.
Thời gian nấu rau không nên quá lâu, nếu không chất dinh dưỡng sẽ bị mất đi.
Cách viết 烹调 (thứ tự nét)
烹… nét
调… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烹调
烹调 tiếng Trung là gì?
烹调 (pēngtiáo) nghĩa là nấu ăn (động từ).
烹调 đọc thế nào?
烹调 đọc là pēngtiáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烹调 thế nào?
Ví dụ: 妈妈的烹调手艺很好,家里的饭菜特别香。 (Māma de pēngtiáo shǒuyì hěn hǎo, jiā li de fàncài tèbié xiāng.) nghĩa là: Tay nghề nấu ăn của mẹ rất giỏi, cơm canh ở nhà đặc biệt thơm ngon.
烹调 thuộc cấp HSK mấy?
烹调 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.