条例 đọc là tiáolì, nghĩa là điều lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
条例
tiáolì
điều lệ
danh từ
Ví dụ với 条例
新员工入职前要先学习公司的管理条例。
Xīn yuángōng rùzhí qián yào xiān xuéxí gōngsī de guǎnlǐ tiáolì.
Nhân viên mới trước khi nhận việc phải học điều lệ quản lý của công ty.
根据小区的物业条例,晚上十点以后不能装修。
Gēnjù xiǎoqū de wùyè tiáolì, wǎnshang shí diǎn yǐhòu bù néng zhuāngxiū.
Theo điều lệ quản lý của khu chung cư, sau 10 giờ tối không được sửa chữa nhà.
Cách viết 条例 (thứ tự nét)
条… nét
例… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 条例
条例 tiếng Trung là gì?
条例 (tiáolì) nghĩa là điều lệ (danh từ).
条例 đọc thế nào?
条例 đọc là tiáolì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 条例 thế nào?
Ví dụ: 新员工入职前要先学习公司的管理条例。 (Xīn yuángōng rùzhí qián yào xiān xuéxí gōngsī de guǎnlǐ tiáolì.) nghĩa là: Nhân viên mới trước khi nhận việc phải học điều lệ quản lý của công ty.
条例 thuộc cấp HSK mấy?
条例 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.