烹饪 đọc là pēngrèn, nghĩa là nấu nướng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
烹饪
pēngrèn
nấu nướng
động từ
Ví dụ với 烹饪
她周末去上烹饪课,学做各种家常菜。
Tā zhōumò qù shàng pēngrèn kè, xué zuò gè zhǒng jiācháng cài.
Cuối tuần cô ấy đi học lớp nấu nướng, học làm đủ món ăn gia đình.
这家餐厅的厨师烹饪技术很高,菜做得特别好吃。
Zhè jiā cāntīng de chúshī pēngrèn jìshù hěn gāo, cài zuò de tèbié hǎochī.
Đầu bếp của nhà hàng này có tay nghề nấu nướng rất cao, món ăn làm đặc biệt ngon.
Cách viết 烹饪 (thứ tự nét)
烹… nét
饪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 烹饪
烹饪 tiếng Trung là gì?
烹饪 (pēngrèn) nghĩa là nấu nướng (động từ).
烹饪 đọc thế nào?
烹饪 đọc là pēngrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 烹饪 thế nào?
Ví dụ: 她周末去上烹饪课,学做各种家常菜。 (Tā zhōumò qù shàng pēngrèn kè, xué zuò gè zhǒng jiācháng cài.) nghĩa là: Cuối tuần cô ấy đi học lớp nấu nướng, học làm đủ món ăn gia đình.
烹饪 thuộc cấp HSK mấy?
烹饪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.