汗马功劳 đọc là hànmǎgōngláo, nghĩa là công lao to lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汗马功劳
hànmǎgōngláo
công lao to lớn
thành ngữ
Ví dụ với 汗马功劳
王经理为公司的发展立了汗马功劳。
Wáng jīnglǐ wèi gōngsī de fāzhǎn lì le hànmǎgōngláo.
Giám đốc Vương đã lập công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
这次比赛能夺冠,教练立了汗马功劳。
Zhè cì bǐsài néng duó guàn, jiàoliàn lì le hànmǎgōngláo.
Giải đấu lần này giành được chức vô địch, huấn luyện viên có công lao to lớn.
Cách viết 汗马功劳 (thứ tự nét)
汗… nét
马… nét
功… nét
劳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汗马功劳
汗马功劳 tiếng Trung là gì?
汗马功劳 (hànmǎgōngláo) nghĩa là công lao to lớn (thành ngữ).
汗马功劳 đọc thế nào?
汗马功劳 đọc là hànmǎgōngláo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汗马功劳 thế nào?
Ví dụ: 王经理为公司的发展立了汗马功劳。 (Wáng jīnglǐ wèi gōngsī de fāzhǎn lì le hànmǎgōngláo.) nghĩa là: Giám đốc Vương đã lập công lao to lớn cho sự phát triển của công ty.
汗马功劳 thuộc cấp HSK mấy?
汗马功劳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.