激增 đọc là jīzēng, nghĩa là tăng vọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
激增
jīzēng
tăng vọt
động từ
Ví dụ với 激增
节假日期间,景区的游客人数激增。
Jiéjiàrì qījiān, jǐngqū de yóukè rénshù jīzēng.
Trong dịp lễ, lượng du khách đến khu danh thắng tăng vọt.
天气突然变冷,感冒的病人激增。
Tiānqì tūrán biàn lěng, gǎnmào de bìngrén jīzēng.
Thời tiết đột ngột trở lạnh, số bệnh nhân bị cảm tăng vọt.
Cách viết 激增 (thứ tự nét)
激… nét
增… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 激增
激增 tiếng Trung là gì?
激增 (jīzēng) nghĩa là tăng vọt (động từ).
激增 đọc thế nào?
激增 đọc là jīzēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 激增 thế nào?
Ví dụ: 节假日期间,景区的游客人数激增。 (Jiéjiàrì qījiān, jǐngqū de yóukè rénshù jīzēng.) nghĩa là: Trong dịp lễ, lượng du khách đến khu danh thắng tăng vọt.
激增 thuộc cấp HSK mấy?
激增 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.