朝三暮四 đọc là zhāosānmùsì, nghĩa là thay đổi thất thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
朝三暮四
zhāosānmùsì
thay đổi thất thường
thành ngữ
Ví dụ với 朝三暮四
做事不能朝三暮四,定好的计划就要坚持下去。
Zuò shì bù néng zhāosānmùsì, dìnghǎo de jìhuà jiù yào jiānchí xiàqu.
Làm việc không được thay đổi thất thường, kế hoạch đã đặt ra thì phải kiên trì đến cùng.
他学外语朝三暮四,今天学日语,明天又学法语。
Tā xué wàiyǔ zhāosānmùsì, jīntiān xué Rìyǔ, míngtiān yòu xué Fǎyǔ.
Anh ấy học ngoại ngữ cứ thay đổi thất thường, hôm nay học tiếng Nhật, mai lại học tiếng Pháp.
Cách viết 朝三暮四 (thứ tự nét)
朝… nét
三… nét
暮… nét
四… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 朝三暮四
朝三暮四 tiếng Trung là gì?
朝三暮四 (zhāosānmùsì) nghĩa là thay đổi thất thường (thành ngữ).
朝三暮四 đọc thế nào?
朝三暮四 đọc là zhāosānmùsì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朝三暮四 thế nào?
Ví dụ: 做事不能朝三暮四,定好的计划就要坚持下去。 (Zuò shì bù néng zhāosānmùsì, dìnghǎo de jìhuà jiù yào jiānchí xiàqu.) nghĩa là: Làm việc không được thay đổi thất thường, kế hoạch đã đặt ra thì phải kiên trì đến cùng.
朝三暮四 thuộc cấp HSK mấy?
朝三暮四 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.