视线 đọc là shìxiàn, nghĩa là tầm nhìn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
视线
shìxiàn
tầm nhìn
danh từ

Ví dụ với 视线

前面的大卡车挡住了我的视线。
Qiánmiàn de dà kǎchē dǎngzhù le wǒ de shìxiàn.
Chiếc xe tải lớn phía trước che khuất tầm nhìn của tôi.
她的视线一直没有离开手里的书。
Tā de shìxiàn yìzhí méiyǒu líkāi shǒu li de shū.
Tầm mắt cô ấy chưa hề rời khỏi cuốn sách trong tay.

Cách viết 视线 (thứ tự nét)

视… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 视线

视线 tiếng Trung là gì?

视线 (shìxiàn) nghĩa là tầm nhìn (danh từ).

视线 đọc thế nào?

视线 đọc là shìxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 视线 thế nào?

Ví dụ: 前面的大卡车挡住了我的视线。 (Qiánmiàn de dà kǎchē dǎngzhù le wǒ de shìxiàn.) nghĩa là: Chiếc xe tải lớn phía trước che khuất tầm nhìn của tôi.

视线 thuộc cấp HSK mấy?

视线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.