招牌 đọc là zhāopai, nghĩa là biển hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
招牌
zhāopai
biển hiệu
danh từ
Ví dụ với 招牌
这家饭店的招牌很大,老远就能看见。
Zhè jiā fàndiàn de zhāopai hěn dà, lǎo yuǎn jiù néng kànjiàn.
Biển hiệu của nhà hàng này rất to, từ xa đã có thể nhìn thấy.
新店开业前,老板请人重新做了一块招牌。
Xīn diàn kāiyè qián, lǎobǎn qǐng rén chóngxīn zuò le yí kuài zhāopai.
Trước khi cửa hàng mới khai trương, ông chủ thuê người làm lại một tấm biển hiệu.
Cách viết 招牌 (thứ tự nét)
招… nét
牌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 招牌
招牌 tiếng Trung là gì?
招牌 (zhāopai) nghĩa là biển hiệu (danh từ).
招牌 đọc thế nào?
招牌 đọc là zhāopai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 招牌 thế nào?
Ví dụ: 这家饭店的招牌很大,老远就能看见。 (Zhè jiā fàndiàn de zhāopai hěn dà, lǎo yuǎn jiù néng kànjiàn.) nghĩa là: Biển hiệu của nhà hàng này rất to, từ xa đã có thể nhìn thấy.
招牌 thuộc cấp HSK mấy?
招牌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.