闪烁 đọc là shǎnshuò, nghĩa là nhấp nháy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
闪烁
shǎnshuò
nhấp nháy
động từ
Ví dụ với 闪烁
夜晚的城市灯光闪烁,非常漂亮。
Yèwǎn de chéngshì dēngguāng shǎnshuò, fēicháng piàoliang.
Đèn thành phố về đêm nhấp nháy lấp lánh, vô cùng đẹp.
路由器上的红灯一直闪烁,说明网络出了问题。
Lùyóuqì shang de hóng dēng yìzhí shǎnshuò, shuōmíng wǎngluò chū le wèntí.
Đèn đỏ trên bộ định tuyến cứ nhấp nháy mãi, nghĩa là mạng đang có vấn đề.
Cách viết 闪烁 (thứ tự nét)
闪… nét
烁… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 闪烁
闪烁 tiếng Trung là gì?
闪烁 (shǎnshuò) nghĩa là nhấp nháy (động từ).
闪烁 đọc thế nào?
闪烁 đọc là shǎnshuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闪烁 thế nào?
Ví dụ: 夜晚的城市灯光闪烁,非常漂亮。 (Yèwǎn de chéngshì dēngguāng shǎnshuò, fēicháng piàoliang.) nghĩa là: Đèn thành phố về đêm nhấp nháy lấp lánh, vô cùng đẹp.
闪烁 thuộc cấp HSK mấy?
闪烁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.