检讨 đọc là jiǎntǎo, nghĩa là kiểm điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
检讨
jiǎntǎo
kiểm điểm
động từ, danh từ

Ví dụ với 检讨

他上班迟到了好几次,被要求写一份检讨。
Tā shàng bān chídào le hǎo jǐ cì, bèi yāoqiú xiě yí fèn jiǎntǎo.
Anh ấy đi làm muộn mấy lần, bị yêu cầu viết một bản kiểm điểm.
项目失败以后,团队认真检讨了自己的问题。
Xiàngmù shībài yǐhòu, tuánduì rènzhēn jiǎntǎo le zìjǐ de wèntí.
Sau khi dự án thất bại, cả nhóm đã nghiêm túc kiểm điểm những vấn đề của mình.

Cách viết 检讨 (thứ tự nét)

检… nét
讨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 检讨

检讨 tiếng Trung là gì?

检讨 (jiǎntǎo) nghĩa là kiểm điểm (động từ, danh từ).

检讨 đọc thế nào?

检讨 đọc là jiǎntǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 检讨 thế nào?

Ví dụ: 他上班迟到了好几次,被要求写一份检讨。 (Tā shàng bān chídào le hǎo jǐ cì, bèi yāoqiú xiě yí fèn jiǎntǎo.) nghĩa là: Anh ấy đi làm muộn mấy lần, bị yêu cầu viết một bản kiểm điểm.

检讨 thuộc cấp HSK mấy?

检讨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.