路子 đọc là lùzi, nghĩa là cách làm, con đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
路子
lùzi
cách làm, con đường
danh từ
Ví dụ với 路子
这个办法行不通,我们得换个路子试试。
Zhège bànfǎ xíng bu tōng, wǒmen děi huàn ge lùzi shìshi.
Cách này không được, chúng ta phải thử đổi sang cách làm khác.
他学汉语的路子很对,进步特别快。
Tā xué Hànyǔ de lùzi hěn duì, jìnbù tèbié kuài.
Cách học tiếng Trung của anh ấy rất đúng hướng, tiến bộ cực kỳ nhanh.
Cách viết 路子 (thứ tự nét)
路… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 路子
路子 tiếng Trung là gì?
路子 (lùzi) nghĩa là cách làm, con đường (danh từ).
路子 đọc thế nào?
路子 đọc là lùzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路子 thế nào?
Ví dụ: 这个办法行不通,我们得换个路子试试。 (Zhège bànfǎ xíng bu tōng, wǒmen děi huàn ge lùzi shìshi.) nghĩa là: Cách này không được, chúng ta phải thử đổi sang cách làm khác.
路子 thuộc cấp HSK mấy?
路子 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.