膳食 đọc là shànshí, nghĩa là bữa ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
膳食
shànshí
bữa ăn
danh từ
Ví dụ với 膳食
学校食堂很注意学生的膳食营养。
Xuéxiào shítáng hěn zhùyì xuésheng de shànshí yíngyǎng.
Nhà ăn của trường rất chú trọng dinh dưỡng trong bữa ăn của học sinh.
医生建议老人保持合理的膳食,少吃油腻的东西。
Yīshēng jiànyì lǎorén bǎochí hélǐ de shànshí, shǎo chī yóunì de dōngxi.
Bác sĩ khuyên người cao tuổi duy trì bữa ăn hợp lý, ăn ít đồ dầu mỡ.
Cách viết 膳食 (thứ tự nét)
膳… nét
食… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 膳食
膳食 tiếng Trung là gì?
膳食 (shànshí) nghĩa là bữa ăn (danh từ).
膳食 đọc thế nào?
膳食 đọc là shànshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 膳食 thế nào?
Ví dụ: 学校食堂很注意学生的膳食营养。 (Xuéxiào shítáng hěn zhùyì xuésheng de shànshí yíngyǎng.) nghĩa là: Nhà ăn của trường rất chú trọng dinh dưỡng trong bữa ăn của học sinh.
膳食 thuộc cấp HSK mấy?
膳食 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.