瘾 đọc là yǐn, nghĩa là nghiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
瘾
yǐn
nghiện
danh từ
Ví dụ với 瘾
他每天早上都要喝咖啡,已经有瘾了。
Tā měitiān zǎoshang dōu yào hē kāfēi, yǐjīng yǒu yǐn le.
Sáng nào anh ấy cũng phải uống cà phê, đã thành nghiện rồi.
玩手机很容易上瘾,要学会控制时间。
Wán shǒujī hěn róngyì shàng yǐn, yào xuéhuì kòngzhì shíjiān.
Chơi điện thoại rất dễ nghiện, cần học cách kiểm soát thời gian.
Cách viết 瘾 (thứ tự nét)
瘾… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 瘾
瘾 tiếng Trung là gì?
瘾 (yǐn) nghĩa là nghiện (danh từ).
瘾 đọc thế nào?
瘾 đọc là yǐn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 瘾 thế nào?
Ví dụ: 他每天早上都要喝咖啡,已经有瘾了。 (Tā měitiān zǎoshang dōu yào hē kāfēi, yǐjīng yǒu yǐn le.) nghĩa là: Sáng nào anh ấy cũng phải uống cà phê, đã thành nghiện rồi.
瘾 thuộc cấp HSK mấy?
瘾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.