洽谈 đọc là qiàtán, nghĩa là thương lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
洽谈
qiàtán
thương lượng
động từ
Ví dụ với 洽谈
下午两家公司的代表将在会议室洽谈合作。
Xiàwǔ liǎng jiā gōngsī de dàibiǎo jiāng zài huìyìshì qiàtán hézuò.
Chiều nay đại diện hai công ty sẽ thương lượng hợp tác tại phòng họp.
经理正在和客户洽谈价格,请稍等一下。
Jīnglǐ zhèngzài hé kèhù qiàtán jiàgé, qǐng shāo děng yíxià.
Giám đốc đang thương lượng giá với khách hàng, xin vui lòng đợi một chút.
Cách viết 洽谈 (thứ tự nét)
洽… nét
谈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 洽谈
洽谈 tiếng Trung là gì?
洽谈 (qiàtán) nghĩa là thương lượng (động từ).
洽谈 đọc thế nào?
洽谈 đọc là qiàtán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洽谈 thế nào?
Ví dụ: 下午两家公司的代表将在会议室洽谈合作。 (Xiàwǔ liǎng jiā gōngsī de dàibiǎo jiāng zài huìyìshì qiàtán hézuò.) nghĩa là: Chiều nay đại diện hai công ty sẽ thương lượng hợp tác tại phòng họp.
洽谈 thuộc cấp HSK mấy?
洽谈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.