绿洲 đọc là lǜzhōu, nghĩa là ốc đảo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
绿洲
lǜzhōu
ốc đảo
danh từ
Ví dụ với 绿洲
在沙漠里走了一天,我们终于看到了一片绿洲。
Zài shāmò li zǒu le yì tiān, wǒmen zhōngyú kàndào le yí piàn lǜzhōu.
Đi trong sa mạc cả ngày, cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy một ốc đảo.
这个小公园是城市里难得的一片绿洲。
Zhège xiǎo gōngyuán shì chéngshì li nándé de yí piàn lǜzhōu.
Công viên nhỏ này là một ốc đảo xanh hiếm có giữa thành phố.
Cách viết 绿洲 (thứ tự nét)
绿… nét
洲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 绿洲
绿洲 tiếng Trung là gì?
绿洲 (lǜzhōu) nghĩa là ốc đảo (danh từ).
绿洲 đọc thế nào?
绿洲 đọc là lǜzhōu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 绿洲 thế nào?
Ví dụ: 在沙漠里走了一天,我们终于看到了一片绿洲。 (Zài shāmò li zǒu le yì tiān, wǒmen zhōngyú kàndào le yí piàn lǜzhōu.) nghĩa là: Đi trong sa mạc cả ngày, cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy một ốc đảo.
绿洲 thuộc cấp HSK mấy?
绿洲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.