恰巧 đọc là qiàqiǎo, nghĩa là vừa khéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
恰巧
qiàqiǎo
vừa khéo
phó từ
Ví dụ với 恰巧
我正想给他打电话,他恰巧就到了办公室。
Wǒ zhèng xiǎng gěi tā dǎ diànhuà, tā qiàqiǎo jiù dào le bàngōngshì.
Tôi đang định gọi điện cho anh ấy thì vừa khéo anh ấy đến văn phòng.
我们到车站时,恰巧还有最后一班车。
Wǒmen dào chēzhàn shí, qiàqiǎo hái yǒu zuìhòu yì bān chē.
Lúc chúng tôi đến bến xe, vừa khéo vẫn còn chuyến xe cuối cùng.
Cách viết 恰巧 (thứ tự nét)
恰… nét
巧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 恰巧
恰巧 tiếng Trung là gì?
恰巧 (qiàqiǎo) nghĩa là vừa khéo (phó từ).
恰巧 đọc thế nào?
恰巧 đọc là qiàqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恰巧 thế nào?
Ví dụ: 我正想给他打电话,他恰巧就到了办公室。 (Wǒ zhèng xiǎng gěi tā dǎ diànhuà, tā qiàqiǎo jiù dào le bàngōngshì.) nghĩa là: Tôi đang định gọi điện cho anh ấy thì vừa khéo anh ấy đến văn phòng.
恰巧 thuộc cấp HSK mấy?
恰巧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.